gloria-golf-club

Gloria Golf Club

Cho dù bạn có một người thân, gia đình, hoặc chỉ là một niềm đam mê golf thực sự với bạn,


Khách sạn Gloria Hotels & Resorts Hứa sẽ cung cấp cho bạn trải nghiệm kỳ nghỉ của giấc mơ của bạn với sự cân bằng tuyệt vời giữa thiên nhiên và sang trọng. Gloria Golf Resort hứa sẽ cung cấp cho bạn trải nghiệm kỳ nghỉ của giấc mơ của bạn.

Gloria Golf Club được xếp hạng 37 tại hạng mục “Tốt nhất thế giới”

Gloria Golf Ngày khai trương: 1/1/1997

Kiến trúc sư: Michael Gayon

Các tiện nghi của Gloria Golf Club:
Khu đào tạo, Pata Green, Short Stroke Green, Học viện,
Golf Cart, Trolley, Caddie, Bộ cho thuê,
Nhà hàng, quán bar, cửa hàng
Hotel, Sauna,
Bóng đá, Bể bơi, Tennis
Spa, Câu lạc bộ trẻ em, Trung tâm hội nghị

 

Gloria Golf Club
Gloria Hotels & Resorts đã được xếp hạng 37 trong bảng xếp hạng 100 khách sạn khu nghỉ mát golf tốt nhất trên thế giới do Golf World chuẩn bị từ năm 2016.

Ngoài chất lượng của các sân golf trong bảng xếp hạng 100 hàng đầu, trải nghiệm của những người đam mê golf dựa trên nhiều tiện nghi như chỗ ở, thức ăn và đồ uống, và các hoạt động trong các cơ sở dựa trên tiêu chí và đóng một vai trò quan trọng trong bảng xếp hạng.

Gloria Golf
Đây là golf. lớn nhất. xanh nhất. Yesil. tốt nhất. Một trải nghiệm tuyệt vời ở bên cạnh nó...

Gloria-resort-golf-hotel-in-thổ Nhĩ Kỳ

Gloria Golf Old và New Course

Thông tin Gloria Old Course

Sân golf Old Championship, nơi các fan hâm mộ golf gặp nhau vào năm 1997, có đường thẳng với cây sọc và tầm nhìn không thể xóa khỏi dãy núi Taurus đằng sau những bức ảnh thú vị và làm cho nó trở thành một niềm vui để chơi golf với vị trí này.

Lỗ: 18 Par: 72, 6529m
- Thiếu niên: 40 người, nam giới 36 người
Xanh: Bermuda Grass (600m2)
Lời bài hát: Bermuda Grass
Hồ: 6 (60.000m2)
Tổng diện tích: 772.000 m2

Thông tin khóa học mới của Gloria
Gloria New Course, đã trở thành một yêu thích của các vận động viên golf kể từ khi mở cửa vào năm 2005, cung cấp một trải nghiệm golf đầy tham vọng và đầy thách thức với các hồ nước và những con đường bầm tím trong cây thông.

Lỗ: 18 lỗ, 72 Par, 6.529m
Độ nhạy cảm: Bà/ Ông 40, 36
Tên tiếng Anh: Bermuda Grass
Lời bài hát: Bermuda Grass
Hồ: 7 (57000m2)
Tổng diện tích: 700.000m2

Sân golf Gloria

Gloria Golf Club, khu nghỉ mát golf đầu tiên và duy nhất 45 lỗ ở Thổ Nhĩ Kỳ, nằm ở trung tâm Antalya Belek, sẽ biến ước mơ của tất cả những người đam mê golf thành sự thật.

gloria-old-course
gloria-course
gloria
gloria-new-course-map
gloria-golf-club-new-course-1
gloria-new-course
gloria-club-verde-course
gloria-course-verde

Lễ hội Gloria-Old

Holemét PAR S.I.  Holemét PAR S.I.
 482  458  435  402 5910  141  128  120  108 318
 176  166  135  104 31511  370  339  326  312 412
 447  415  381  361 4312  466  438  409  384 56
 391  363  351  339 41313  373  342  328  311 48
 545  498  474  439 5514  178  160  141  113 310
 402  377  345  325 41115  449  424  391  358 42
 182  143  138  116 31716  311  274  238  220 414
 407  396  350  321 4117  501  486  465  419 54
 537  498  470  446 5718  171  152  140  119 316
OUT 3569  3314  3079  2853 37 IN 2960  2743  2558  2344 35 
  
C.Rat. 74  70.8   (Nhân vật)OUT 3569  3314  3079  2853 37 
Slope 139  133    TOT 6529  6057  5637  5197 72 
C.Rat.   74.3  71.4 (Những người phụ nữ) 
Slope   140  130  

 

Tỷ lệ điểm =2778     (2010-09-23 -> 2022-02-09)
HoleNum. S.I. PAR Ave. Dif.
31345.6041.604
152245.5621.562
83145.4851.485
441345.3331.333
55556.3301.330
16956.3221.322
671145.2281.228
138845.1881.188
291534.1431.143
910756.1351.135
1711456.0831.083
1212656.0611.061
7131734.0591.059
11141245.0531.053
16151445.0261.026
18161633.9120.912
14171033.8930.893
10181833.7460.746
Tổng7293.16321.163
HCP trung bình13.238Trung bình khác biệt1.176

 

 

Gloria-New Course

Holemét PAR S.I.  Holemét PAR S.I.
 357  334  307  285 41310  382  361  325  320 412
 518  488  454  424 5511  374  342  326  293 414
 173  139  120  116 3912  212  198  181  167 310
 555  529  470  427 5113  423  401  379  351 44
 382  349  314  281 41114  438  380  346  326 42
 161  136  123  116 31715  168  150  137  130 318
 360  321  306  280 41516  496  476  446  413 56
 443  363  333  300 4717  148  139  124  90 316
 478  452  407  372 5318  455  439  410  375 58
OUT 3427  3111  2834  2601 37 IN 3096  2886  2674  2465 35 
  
C.Rat. 73.3  70.5   (Nhân vật)OUT 3427  3111  2834  2601 37 
Slope 131  125    TOT 6523  5997  5508  5066 72 
C.Rat.   73.3  70.3 (Những người phụ nữ) 
Slope   134  122  

 

Tỷ lệ điểm =3570     (2010-11-28 -> 2022-02-09)
HoleNum S.I. PAR Ave. Dif.
131445.4041.404
142245.2521.252
1031245.2151.215
44156.1961.196
151345.0951.095
86745.0131.013
1171445.0011.001
1281033.9710.971
29555.9220.922
1610655.9100.910
15111833.8540.854
17121633.8460.846
5131144.8350.835
914355.8140.814
315933.7980.798
7161544.7890.789
1817855.7110.711
6181733.5820.582
Tổng7289.20817.208
HCP khác biệt11.473Trung bình khác biệt0.956

 

Lời bài hát: Gloria Verde

Holemét PAR S.I.  Holemét PAR S.I.
 320  290  270  251 41210  320  290  270  251 411
 395  312  292  278 4411  395  312  292  278 43
 179  164  144  124 3812  179  164  144  124 37
 383  346  326  284 41413  383  346  326  284 413
 472  457  422  399 5214  472  457  422  399 51
 377  334  318  302 41015  377  334  318  302 49
 152  140  125  112 31616  152  140  125  112 315
 375  361  333  305 4617  375  361  333  305 45
 270  243  225  203 41818  270  243  225  203 417
OUT 2923  2647  2455  2258 35 IN 2923  2647  2455  2258 35 
  
C.Rat. 70.3  67   (Nhân vật)OUT 2923  2647  2455  2258 35 
Slope 117  115    TOT 5846  5294  4910  4516 70 
C.Rat.   69.5  67.1 (Những người phụ nữ) 
Slope   117  113  

 

Tỷ lệ điểm =45     (2019-08-20 -> 2022-02-09)
HoleNum. S.I. PAR Ave. Dif.
81645.7331.733
172545.7331.733
23445.6221.622
114345.5331.533
155945.4441.444
461445.4441.444
671045.4221.422
1081145.3561.356
191245.2891.289
13101345.2671.267
1411156.1111.111
512256.0671.067
313834.0671.067
1214734.0001.000
16151533.7780.778
7161633.7110.711
18171744.6440.644
9181844.4890.489
Tổng7091.71021.710
HCP trung bình18.829Trung bình khác biệt1.206